Anh - Việt
trọn
Tính từ
trọn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ toàn bộ thời gian hoặc không gian, từ đầu đến cuối, không bị bỏ sót.
从头到尾的全部时间或范围。
Chỉ toàn bộ thời gian hoặc không gian, từ đầu đến cuối, không bị bỏ sót.
Ví dụ
我昨天工作了一整天。【】Tôi đã làm việc trọn ngày hôm qua.
全家人在公园里玩了整个上午。【】Cả nhà đã chơi trọn buổi sáng ở công viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đầy đủ mọi phần, không thiếu sót hay hư hỏng.
各部分齐全,没有缺失或损坏。
Đầy đủ mọi phần, không thiếu sót hay hư hỏng.
Ví dụ
她想要一个完美的假期。【】Cô ấy muốn có một kỳ nghỉ trọn vẹn.
风暴过后,这幅画依然完好无损。【】Bức tranh vẫn còn trọn vẹn sau trận bão.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trọn (Adjective)
Danh từ + trọntrọn + Danh từĐộng từ + trọn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
完整的幸福 hạnh phúc trọn vẹn | 那个家庭拥有完整的幸福。 Gia đình ấy có hạnh phúc trọn vẹn. |
包价旅游 du lịch trọn gói | 我们预订了去岘港的全包旅游团。 Chúng tôi đặt tour du lịch trọn gói đi Đà Nẵng. |