Anh - Việt

Bản dịch của từ Tư cách pháp lý trong tiếng Trung

tư cách pháp lý

Danh từ

tư cách pháp lý (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vị thế, trạng thái hoặc điều kiện được pháp luật công nhận để một cá nhân hoặc tổ chức có quyền và nghĩa vụ hợp pháp nhất định.

法律地位

Vị thế, trạng thái hoặc điều kiện được pháp luật công nhận để một cá nhân hoặc tổ chức có quyền và nghĩa vụ hợp pháp nhất định.

Ví dụ
这个组织有合法的法律地位。【】Tổ chức này có tư cách pháp lý hợp pháp.
他没有法律地位,不能签合同。【】Anh ấy không có tư cách pháp lý để ký hợp đồng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh