Anh - Việt
về mặt pháp lý
Cụm từ
về mặt pháp lý (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Xét về phương diện pháp luật; liên quan đến quyền và nghĩa vụ theo quy định của luật pháp.
在法律上
Xét về phương diện pháp luật; liên quan đến quyền và nghĩa vụ theo quy định của luật pháp.
Ví dụ
他在法律方面有权利。【】Anh ấy có quyền về mặt pháp lý trong vụ này.
她在法律方面没有责任。【】Cô ấy không có trách nhiệm về mặt pháp lý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa