Anh - Việt
về pháp lý
Giới từ
về pháp lý (Giới từ)
Nghĩa 01 · liên quan đến lĩnh vực pháp luật, theo quy định hoặc theo quan điểm của luật pháp
从法律的角度
liên quan đến lĩnh vực pháp luật, theo quy định hoặc theo quan điểm của luật pháp
Ví dụ
从法律上说,兰有权租这套公寓。【】Về pháp lý, Lan có quyền thuê căn hộ này.
依法,这家商店不能向儿童卖香烟。【】Về pháp lý, cửa hàng này không được bán thuốc lá cho trẻ em.
Từ tiếng Trung gần nghĩa