Anh - Việt

Bản dịch của từ Va chạm nhau trong tiếng Trung

va chạm nhau

Động từ

va chạm nhau (Động từ)

Nghĩa 01 · Gặp gỡ hoặc tiếp xúc với nhau mạnh, thường là vật lý hoặc giữa hai đối tượng; đôi khi có thể gây tổn thương hoặc hư hại.

相撞

Gặp gỡ hoặc tiếp xúc với nhau mạnh, thường là vật lý hoặc giữa hai đối tượng; đôi khi có thể gây tổn thương hoặc hư hại.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh