Anh - Việt
vụ va chạm
Danh từ
vụ va chạm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự kiện hoặc hiện tượng xảy ra khi hai vật thể hoặc nhiều vật thể đụng nhau, tiếp xúc với nhau một cách mạnh mẽ hoặc bất ngờ
碰撞事件
Sự kiện hoặc hiện tượng xảy ra khi hai vật thể hoặc nhiều vật thể đụng nhau, tiếp xúc với nhau một cách mạnh mẽ hoặc bất ngờ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa