Anh - Việt
vấp ngã
Động từ
vấp ngã (Động từ)
Nghĩa 01 · thất bại, sa ngã do thiếu kinh nghiệm, thiếu hiểu biết
跌倒,失败
thất bại, sa ngã do thiếu kinh nghiệm, thiếu hiểu biết
Ví dụ
他在新工作中没有绊倒。【】Anh ấy không vấp ngã trong công việc mới.
你为什么失败了这个项目?【】Tại sao bạn lại vấp ngã trong dự án này?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa