Anh - Việt
vẻ bình tĩnh
Danh từ
vẻ bình tĩnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Diện mạo, trạng thái hoặc thái độ của một người khi họ giữ được sự yên tĩnh, không căng thẳng hay lo lắng trong tình huống khó khăn hoặc kích động.
沉着冷静
Diện mạo, trạng thái hoặc thái độ của một người khi họ giữ được sự yên tĩnh, không căng thẳng hay lo lắng trong tình huống khó khăn hoặc kích động.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa