Anh - Việt
sự bình tĩnh
Danh từ
sự bình tĩnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc tính chất của sự điềm đạm, không bị kích động hay mất kiểm soát cảm xúc.
保持冷静和镇定,不受情绪波动影响的状态或品质
Trạng thái hoặc tính chất của sự điềm đạm, không bị kích động hay mất kiểm soát cảm xúc.
Ví dụ
他的冷静在争论中非常重要。【】Sự bình tĩnh của anh ấy rất quan trọng trong tranh luận.
她在压力下没有失去镇定吗?【】Cô ấy có mất sự bình tĩnh dưới áp lực không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sự bình tĩnh (Noun)
ADJECTIVEPHRASESVERB + sự bình tĩnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sự bình tĩnh đáng kinh ngạc | |
sự bình tĩnh tuyệt đối |