Anh - Việt
vẽ lại
Động từ
vẽ lại (Động từ)
Nghĩa 01 · Tạo ra hình ảnh, tranh... lần nữa, dựa theo hình mẫu đã có trước đó
重新绘制
Tạo ra hình ảnh, tranh... lần nữa, dựa theo hình mẫu đã có trước đó
Ví dụ
请你重新画这幅画给我看。【】Bạn hãy vẽ lại bức tranh này cho tôi.
他没有重新画这张照片。【】Anh ấy không vẽ lại bức ảnh đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa