Anh - Việt
việc vẽ bản đồ
Danh từ
việc vẽ bản đồ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hoạt động hoặc công việc tạo ra các bản đồ bằng cách ghi chép, phác họa địa hình, vị trí các đối tượng trên mặt đất.
绘制地图的活动或工作
Hoạt động hoặc công việc tạo ra các bản đồ bằng cách ghi chép, phác họa địa hình, vị trí các đối tượng trên mặt đất.
Ví dụ
六月,绘图帮助团队调查广南沿海地区。【】Việc vẽ bản đồ giúp nhóm khảo sát vùng ven biển Quảng Nam.
2023年的制图没有使用卫星图像。【】Việc vẽ bản đồ không dùng ảnh vệ tinh năm 2023.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa