Anh - Việt
vũ điệu
Danh từ
vũ điệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · điệu múa
舞蹈
điệu múa
Ví dụ
他们学习新的舞步来表演。【】Họ học vũ điệu mới để biểu diễn.
她不喜欢那个舞蹈。【】Cô ấy không thích vũ điệu đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
vũ điệu
舞蹈
điệu múa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa