vững
vững (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái đứng hoặc đặt yên, không dễ rung lắc, nghiêng ngả hay đổ.
稳固,不摇晃,不易倒下。
Ở trạng thái đứng hoặc đặt yên, không dễ rung lắc, nghiêng ngả hay đổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chắc chắn, bền, khó hỏng hoặc khó bị phá vỡ khi chịu tác động.
结实牢固,不易损坏。
Chắc chắn, bền, khó hỏng hoặc khó bị phá vỡ khi chịu tác động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Giữ được sự ổn định và tiếp tục hoạt động bình thường trước khó khăn, áp lực.
面对困难和压力仍能保持稳定,正常运转。
Giữ được sự ổn định và tiếp tục hoạt động bình thường trước khó khăn, áp lực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vững (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
坚实的基础 nền tảng vững chắc | 教育是每个人未来的坚实基础。 Giáo dục là nền tảng vững chắc cho tương lai của mỗi người. |
稳健增长 tăng trưởng vững chắc | 多年来,经济一直保持稳健增长。 Nền kinh tế duy trì tăng trưởng vững chắc trong nhiều năm liền. |
强劲的经济 kinh tế vững mạnh | 出口大幅增长,使这个国家拥有了强劲的经济。 Nhờ xuất khẩu tăng mạnh, đất nước có nền kinh tế vững mạnh. |
坚定的立场 lập trường vững vàng | 他在整场辩论中始终立场坚定。 Anh ấy giữ lập trường vững vàng trong suốt cuộc tranh luận. |