Anh - Việt

Bản dịch của từ Xa tắp trong tiếng Trung

xa tắp

Tính từ

xa tắp (Tính từ)

Nghĩa 01 · xa và kéo dài đến hết tầm mắt

遥远,延伸至视野尽头

xa và kéo dài đến hết tầm mắt

Ví dụ
那是一个遥远的城市,几乎看不到尽头。【】Đó là một thành phố xa tắp, gần như không thấy cuối.
她没有去过那个遥远的村庄。【】Cô ấy chưa từng đến ngôi làng xa tắp đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh