Anh - Việt
xếp trật tự
Động từ
xếp trật tự (Động từ)
Nghĩa 01 · Sắp đặt, bố trí mọi người hoặc mọi vật theo trình tự, thứ tự nhất định, thường để tạo sự gọn gàng, ngăn nắp.
整理顺序
Sắp đặt, bố trí mọi người hoặc mọi vật theo trình tự, thứ tự nhất định, thường để tạo sự gọn gàng, ngăn nắp.
Ví dụ
请把椅子排列整齐。【】Vui lòng xếp trật tự các chiếc ghế cho gọn.
他们没有整理好文件。【】Họ không xếp trật tự tài liệu đúng cách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa