ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Belay
An act of belaying.
确保攀爬安全的行为
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A spike of rock or other object used for belaying.
攀岩用的锚点
Stop desist from.
停止
Fix a running rope round a cleat rock pin or other object to secure it.
将绳索固定在物体上以确保安全
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/belay/