Bản dịch của từ Lemon trong tiếng Trung

Lemon

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lemon (Noun)

lˈɛmn̩
lˈɛmn̩
01

An unsatisfactory or feeble person or thing.

劣质的人或物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

The evergreen citrus tree which produces lemons, widely cultivated in warm climates.

常绿柑橘树,结果实酸爽,广泛种植于温暖气候。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice.

一种厚皮的淡黄色柑橘果实,味酸。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

A pale yellow colour.

淡黄色

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ