Bản dịch của từ Rally trong tiếng Trung

Rally

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rally (Verb)

ɹˈæli
ɹˈæli
01

Subject (someone) to good-humoured ridicule; tease.

友好地取笑;打趣

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Drive in a rally.

在比赛中驾驶汽车。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Recover or cause to recover in health, spirits, or poise.

恢复健康、精神或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(of troops) come together again in order to continue fighting after a defeat or dispersion.

(军队)在战败或解散后重新集合继续作战。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Rally (Noun)

ɹˈæli
ɹˈæli
01

(in tennis and other racket sports) an extended exchange of strokes between players.

在网球等球类运动中,选手之间的持续击球交换。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

A long-distance race for motor vehicles over public roads or rough terrain, typically in several stages.

长途车赛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

A quick or marked recovery after a decline.

迅速恢复

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

A mass meeting of people making a political protest or showing support for a cause.

群众集会

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ