Bản dịch của từ Save trong tiếng Trung

Save

VerbConjunctionNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Save (Verb)

seɪv
seɪv
01

Rescue, rescue.

救助

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Save, save (money), save.

保存,节省

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Keep safe or rescue (someone or something) from harm or danger.

保护或救助某人或某物免受伤害。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Keep and store up (something, especially money) for future use.

储存以备将来使用

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Keep (data) by moving a copy to a storage location.

保留数据

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Avoid the need to use up or spend (money, time, or other resources)

节省(钱、时间或其他资源)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Prevent an opponent from scoring (a goal or point) in a game or from winning (the game)

阻止对手得分或获胜

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Save (Conjunction)

sˈeiv
sˈeiv
01

Except; other than.

除外

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Save (Noun)

sˈeiv
sˈeiv
01

An act of saving data to a storage location.

将数据保存到存储位置的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(in soccer and hockey) an act of preventing an opponent's scoring.

阻止对方得分的行为

save
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ