Bản dịch của từ Tonic trong tiếng Trung

Tonic

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tonic (Noun)

tˈɑnɪk
tˈɑnɪk
01

The first note in a scale which, in conventional harmony, provides the keynote of a piece of music.

音阶中的第一个音,作为音乐的主音。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

A medicinal substance taken to give a feeling of vigour or well-being.

增强体力的药物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tonic (Adjective)

tˈɑnɪk
tˈɑnɪk
01

Denoting or relating to the syllable within a tone group that has greatest prominence, because it carries the main change of pitch.

音节重音的音调变化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Relating to or restoring normal tone to muscles or other organs.

恢复正常肌肉或器官的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Relating to or denoting the first degree of a scale.

主音的,音阶的第一音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Giving a feeling of vigour or well-being; invigorating.

使人感到活力或健康的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ