Bản dịch của từ -est trong tiếng Việt

-est

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

-est(Adjective)

- ˈɛst
- ˈɛst
01

Hậu tố dùng để tạo so sánh nhất của tính từ và trạng từ trong tiếng Anh, thường thêm vào cuối từ để nói là “nhất” (ví dụ: tallest = cao nhất, longest = dài nhất).

Used to form the superlative degree of adjectives and adverbs eg tallest longest.

用于形成形容词和副词的最高级

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh