Bản dịch của từ Eel trong tiếng Việt

Eel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eel(Noun)

ˈiːl
ˈiɫ
01

Bất kỳ loại cá dài dạng rắn nào

Any kind of fish that resembles a snake.

任何形状像蛇的鱼都可以算在内。

Ví dụ
02

Người thường lừa lọc hoặc khó nắm bắt

A sneaky or cunning person.

一个狡猾或者奸诈的人

Ví dụ
03

Một loại cá trơn trượt dài sống dưới nước và thường được dùng làm thực phẩm

A type of smooth, long fish that lives underwater, commonly used as food.

这是一种光滑、细长、生活在水中的鱼类,常用作食材。

Ví dụ