Bản dịch của từ Abandonment of land strategy trong tiếng Việt
Abandonment of land strategy
Noun [U/C]

Abandonment of land strategy(Noun)
ˈeɪbɐndˌɒnmənt ˈɒf lˈænd strˈeɪtɪdʒi
ˈeɪbənˌdɑnmənt ˈɑf ˈɫænd ˈstrætɪdʒi
02
Hành động từ bỏ một cái gì đó
The act of abandoning something
Ví dụ
03
Một chiến lược bao gồm việc từ bỏ đất đai một cách có chủ đích.
A strategy involving the intentional relinquishment of land
Ví dụ
