Bản dịch của từ Abandonment of land strategy trong tiếng Việt

Abandonment of land strategy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abandonment of land strategy(Noun)

ˈeɪbɐndˌɒnmənt ˈɒf lˈænd strˈeɪtɪdʒi
ˈeɪbənˌdɑnmənt ˈɑf ˈɫænd ˈstrætɪdʒi
01

Không duy trì hoặc hỗ trợ

Failure to maintain or support

Ví dụ
02

Hành động từ bỏ một cái gì đó

The act of abandoning something

Ví dụ
03

Một chiến lược bao gồm việc từ bỏ đất đai một cách có chủ đích.

A strategy involving the intentional relinquishment of land

Ví dụ