Bản dịch của từ Abide by regulations trong tiếng Việt

Abide by regulations

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abide by regulations(Phrase)

ˈæbaɪd bˈaɪ rˌɛɡjʊlˈeɪʃənz
ˈæbaɪd ˈbaɪ ˌrɛɡjəˈɫeɪʃənz
01

Để tuân thủ các luật lệ hoặc hướng dẫn đã được thiết lập

Adhere to established rules or guidelines.

遵守已制定的规章制度或指南

Ví dụ
02

Chấp nhận và thực hiện theo quyết định, quy tắc hoặc khuyến nghị đã đề ra.

Accept and act in accordance with a regulation, decision, or recommendation.

接受并按规定、决定或建议行事

Ví dụ
03

Giữ chữ ký hoặc cam kết

Stay committed to the contract or obligation.

坚持履行合同或义务

Ví dụ