Bản dịch của từ Above trong tiếng Việt

Above

Preposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Above(Preposition)

əˈbʌv
əˈbʌv
01

Chỉ vị trí, số lượng hoặc mức độ nằm ở phía trên, vượt quá một giới hạn hoặc mức nhất định (ví dụ: ở trên mặt, cao hơn, nhiều hơn mức cho phép). Dùng khi nói về vị trí vật lý, mức số liệu hoặc mức tối thiểu/tiêu chuẩn.

Located above a certain threshold, in quantity, quantity, or geographical location,...

超过某个阈值的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ