Anh - Việt

Bản dịch của từ Absentmindedness trong tiếng Việt

absentmindedness

Noun

absentmindedness (Noun)

/æbstˈɛndmənts/
/æbstˈɛndmənts/
AI

Nghĩa 01

Tính hay đãng trí, hay quên hoặc hay suy nghĩ lơ đãng, không chú ý vào việc đang làm.

the quality or state of being forgetful or preoccupied.

Ví dụ
Sự lơ đầu của cô ấy khiến cô ấy quên chi tiết quan trọng trong bài thuyết trình.Her absentmindedness caused her to forget important details in the presentation.
Anh ấy không bao giờ thể hiện sự lơ đầu trong cuộc trò chuyện, luôn tập trung và chú ý.He never shows absentmindedness during conversations, always focused and attentive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh