Bản dịch của từ Abstinence syndrome trong tiếng Việt

Abstinence syndrome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abstinence syndrome(Noun)

ˈæbstənəns sˈɪndɹˌoʊm
ˈæbstənəns sˈɪndɹˌoʊm
01

Y học: tập hợp các triệu chứng thân thể xuất hiện khi một người nghiện ngừng hoặc giảm liều chất gây nghiện (ví dụ thuốc phiện, rượu, thuốc an thần). Các triệu chứng có thể gồm run rẩy, đau nhức, buồn nôn, nôn, đổ mồ hôi, lo lắng, mất ngủ, co giật tùy mức độ.

Medicine The physical symptoms of an addict who is withdrawing withdrawal.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh