Anh - Việt

Bản dịch của từ Accenting trong tiếng Việt

accenting

NounVerb

accenting (Noun)

/ˈæksɛntɪŋ/
/ˈæksɛntɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động nhấn mạnh hoặc chú trọng đến một điều gì đó, làm cho điều đó trở nên quan trọng hoặc nổi bật hơn.

the action of emphasizing or giving importance to something.

Ví dụ
Người diễn giả đang nhấn mạnh sự cần thiết của công bằng xã hội ở Mỹ.The speaker was accenting the need for social justice in America.
Nhiều sinh viên không nhấn mạnh tầm quan trọng của dịch vụ cộng đồng.Many students are not accenting the importance of community service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

accenting (Verb)

/ˈæksɛntɪŋ/
/ˈæksɛntɪŋ/
AI

Nghĩa 01

nhấn mạnh hoặc đặt trọng tâm vào điều gì đó để cho người khác thấy là quan trọng

emphasizing or giving importance to something.

Ví dụ
Trong các cuộc thảo luận xã hội, nhấn mạnh ý kiến đa dạng rất quan trọng.In social discussions, accenting diverse opinions is very important for understanding.
Họ không nhấn mạnh vai trò của dịch vụ cộng đồng trong phát triển xã hội.They are not accenting the role of community service in social development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của accenting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

accent

V2

Quá khứ đơn

Past simple

accented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

accented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

accents

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

accenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh