Bản dịch của từ Accenting trong tiếng Việt

Accenting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accenting(Noun)

ˈæksɛntɪŋ
ˈæksɛntɪŋ
01

Hành động nhấn mạnh hoặc coi trọng một cái gì đó.

The action of emphasizing or giving importance to something.

Ví dụ

Accenting(Verb)

ˈæksɛntɪŋ
ˈæksɛntɪŋ
01

Nhấn mạnh hoặc coi trọng một cái gì đó.

Emphasizing or giving importance to something.

Ví dụ

Dạng động từ của Accenting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Accent

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Accented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Accented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Accents

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Accenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ