Anh - Việt

Bản dịch của từ Acclimatizing trong tiếng Việt

acclimatizing

Verb

acclimatizing (Verb)

/kˈæləmətˌaɪzɨŋ/
/kˈæləmətˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Thích nghi với một khí hậu hoặc môi trường mới; làm quen dần để cơ thể và tinh thần quen với điều kiện sống, thời tiết hoặc môi trường khác trước đó.

To accustom or become accustomed to a new climate or environment.

Ví dụ
Cô ấy đang làm quen với cuộc sống nhanh nhạy của thành phố.She is acclimatizing to the fast-paced city life.
Anh ấy không thích nghi tốt với khu vực ồn ào.He is not acclimatizing well to the noisy neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của acclimatizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

acclimatize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

acclimatized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

acclimatized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

acclimatizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

acclimatizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh