Bản dịch của từ Acclimatizing trong tiếng Việt

Acclimatizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acclimatizing(Verb)

kˈæləmətˌaɪzɨŋ
kˈæləmətˌaɪzɨŋ
01

Thích nghi với một khí hậu hoặc môi trường mới; làm quen dần để cơ thể và tinh thần quen với điều kiện sống, thời tiết hoặc môi trường khác trước đó.

To accustom or become accustomed to a new climate or environment.

Ví dụ

Dạng động từ của Acclimatizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Acclimatize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Acclimatized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Acclimatized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Acclimatizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Acclimatizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ