Bản dịch của từ Accountability fee trong tiếng Việt

Accountability fee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accountability fee(Noun)

ˌækaʊntəbˈɪlɪti fˈiː
ˌæˌkaʊntəˈbɪɫɪti ˈfi
01

Phí theo quy định phản ánh nghĩa vụ phải giải trình các hành động đã thực hiện

Financial charges reflect the obligation to account for actions that have been taken.

指为证明所采取措施而需支付的费用

Ví dụ
02

Phí trách nhiệm và giám sát các hoạt động quản lý

A fee is imposed for oversight and accountability regarding management actions.

对管理行为的监督与责任所征收的费用

Ví dụ
03

Một khoản phí nhằm đảm bảo tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn

This is a fee to ensure compliance with regulations and standards.

这是一笔确保遵守法规和标准的保证金。

Ví dụ