Anh - Việt

Bản dịch của từ Accretive trong tiếng Việt

accretive

Adjective

accretive (Adjective)

/əkɹˈitɨv/
/əkɹˈitɨv/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến sự tích tụ hoặc tăng dần; mô tả điều gì đó ngày càng gia tăng hoặc được bổ sung thêm theo thời gian.

Relating to accretion; increasing, or adding to, by growth.

Ví dụ
Tính chất tăng dần của tình bạn tăng cường tương tác xã hội tích cực.The accretive nature of friendships enhances social interactions positively.
Các dự án cộng đồng tăng dần đóng góp vào sự phát triển của khu phố.Accretive community projects contribute to the growth of the neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh