Bản dịch của từ Accrued income trong tiếng Việt

Accrued income

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accrued income(Noun)

əkɹˈud ˈɪnkˌʌm
əkɹˈud ˈɪnkˌʌm
01

Thu nhập đã kiếm được nhưng chưa nhận được

The income has been earned, but it hasn't been received yet.

已赚未收的收入

Ví dụ
02

Doanh thu được ghi nhận khi thu được, bất kể thời điểm nhận được

Revenue is recognized when earned, regardless of when it is received.

收入在赚取时就应被确认,无论何时收到款项。

Ví dụ
03

Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ hoặc giao hàng sản phẩm, nhưng chưa được thanh toán.

This refers to income from services already rendered or products delivered, but for which payment has not yet been received.

这笔收入来自已经提供服务或交付产品,但付款还未完成的交易。

Ví dụ