Bản dịch của từ Achromatic vision trong tiếng Việt

Achromatic vision

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Achromatic vision(Noun)

ækɹəmˈætɪk vˈɪʒn
ækɹəmˈætɪk vˈɪʒn
01

Khả năng nhìn mà không thấy màu sắc, chỉ thấy các tông xám từ trắng đến đen (nhận thức không có màu).

The perception of no color the ability to see only shades of gray.

无色视觉,仅能看到灰色的阴影。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh