Bản dịch của từ Acquiescing trong tiếng Việt

Acquiescing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acquiescing(Verb)

ækwiˈɛsɪŋ
ækwiˈɛsɪŋ
01

Miễn cưỡng chấp nhận điều gì đó mà không phản đối hoặc than phiền, dù không hoàn toàn đồng ý.

Accept something reluctantly but without protest.

勉强接受

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Acquiescing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Acquiesce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Acquiesced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Acquiesced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Acquiesces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Acquiescing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ