Bản dịch của từ Acquitting trong tiếng Việt

Acquitting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acquitting(Verb)

əkwˈɪtɪŋ
əkwˈɪtɪŋ
01

Tuyên bố ai đó không phạm tội hình sự.

To declare someone not guilty of a criminal charge.

Ví dụ

Dạng động từ của Acquitting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Acquit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Acquitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Acquitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Acquits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Acquitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ