Anh - Việt

Bản dịch của từ Acreage trong tiếng Việt

acreage

Noun

acreage (Noun)

/ˈeikɚɪdʒ/
/ˈeikəɹɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Diện tích đất (thường dùng khi nói về đất nông nghiệp hoặc diện tích sử dụng), không nhất thiết được đo bằng mẫu Anh (acre).

An area of land, typically when used for agricultural purposes, but not necessarily measured in acres.

Ví dụ
Diện tích của trang trại rộng lớn, hoàn hảo cho việc trồng cây.The farm's acreage was vast, perfect for growing crops.
Chính phủ cấp thêm diện tích cho các khu vườn cộng đồng phát triển.The government allocated more acreage for community gardens to flourish.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của acreage (Noun)

SingularPlural

acreage

acreages

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh