Bản dịch của từ Acrimonious trong tiếng Việt

Acrimonious

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acrimonious(Adjective)

ækɹəmˈoʊniəs
ækɹəmˈoʊniəs
01

Dùng để miêu tả lời nói, cuộc tranh luận hoặc bầu không khí mang tính thù địch, giận dữ và chua chát; lời lẽ cay nghiệt.

Typically of speech or discussion angry and bitter.

Ví dụ

Dạng tính từ của Acrimonious (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Acrimonious

Gay gắt

More acrimonious

Gay gắt hơn

Most acrimonious

Gay gắt nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ