Bản dịch của từ Acromegalic trong tiếng Việt

Acromegalic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acromegalic(Adjective)

ækɹoʊməgˈælɪk
ækɹoʊməgˈælɪk
01

(thuộc) bệnh to đầu chi; liên quan đến tình trạng acromegaly — tức là các triệu chứng do bệnh tăng tiết hormon tăng trưởng ở người trưởng thành gây dày to xương và mô mềm ở tay, chân, hàm, trán, v.v.

Pathology Pertaining to or characteristic of acromegaly.

Ví dụ

Acromegalic(Noun)

ækɹoʊməgˈælɪk
ækɹoʊməgˈælɪk
01

Một người mắc bệnh phì đại chi (acromegaly) — nghĩa là người có triệu chứng tăng sản hormone tăng trưởng ở tuổi trưởng thành dẫn đến chân tay, xương mặt và các mô mềm lớn hơn bình thường.

Pathology A person affected by acromegaly.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ