Bản dịch của từ Across from trong tiếng Việt

Across from

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Across from(Phrase)

ˈeɪkrɒs frˈɒm
ˈeɪˈkrɔs ˈfrɑm
01

Trong sự bất đồng hoặc đối lập với điều gì đó

To disagree with or oppose something

与某事意见不合或形成对比

Ví dụ
02

Dùng để chỉ thứ gì đó nằm ở vị trí cách đều hai bên.

It's used to refer to something that is at an equal distance on the other side.

用来描述位于另一边、距离相等的事物。

Ví dụ
03

Ở vị trí chính diện đối diện với ai đó hoặc cái gì đó phía bên kia.

Facing someone or something on the other side.

正对着某人或某物的对面位置

Ví dụ