Bản dịch của từ Act the fool trong tiếng Việt

Act the fool

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Act the fool(Verb)

ˈækt ðə fˈul
ˈækt ðə fˈul
01

Hành xử một cách ngớ ngẩn hay ngu ngốc, thường để gây cười hoặc chọc phá mọi người.

To do something silly or foolish, often just for fun or to get a laugh.

装傻充愣,常用来逗笑或惹人发笑。

Ví dụ
02

Chìm đắm vào những hành động ngu xuẩn hoặc liều lĩnh.

Get involved in silly or reckless actions.

参与一些愚蠢或冒险的行为吧。

Ví dụ
03

Hành động theo kiểu trẻ con hoặc còn thiếu chín chắn.

Engaging in actions perceived as childish or immature.

采取被认为幼稚或尚未成熟的行为。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh