Anh - Việt

Bản dịch của từ Adenoma trong tiếng Việt

adenoma

Noun

adenoma (Noun)

/ˌædˈn̩oʊmə/
/ˌædˈn̩oʊmə/
AI

Nghĩa 01

Một khối u lành tính phát triển từ các cấu trúc tuyến trong mô biểu mô (ví dụ tuyến ở tuyến vú, tuyến giáp, tuyến tiền liệt). Nó không phải ung thư nhưng có thể gây triệu chứng tùy vị trí và kích thước.

A benign tumour formed from glandular structures in epithelial tissue.

Ví dụ
Bác sĩ chẩn đoán cô ấy mắc bệnh u tuyến tụy trong mô vú.The doctor diagnosed her with adenoma in her breast tissue.
U tuyến tụy đã được loại bỏ thành công trong ca phẫu thuật tuần trước.The adenoma was successfully removed during the surgery last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh