Anh - Việt
adjoined
Verb
adjoined (Verb)
/ˈædʒɔɪnd/
/ˈædʒɔɪnd/
AI
Nghĩa 01
Ở bên cạnh hoặc tham gia cùng
Be next to or joined with
Ví dụ
Năm 2023, trung tâm thanh thiếu niên liền kề thư viện để tổ chức sự kiện cộng đồng.In 2023, the youth center adjoined the library for community events.
Trong khảo sát năm 2024 của Maya, khu vườn cộng đồng không liền kề trường học.In Maya's 2024 survey, the community garden was not adjoined to the school.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2023, Maya đính kèm một khảo sát vào bài đăng trên mạng xã hội.In 2023, Maya adjoined a survey to her social media post.
Năm 2022, Leo không đính thêm gì vào cuộc khảo sát xã hội của mình.In 2022, Leo adjoined nothing to his social survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa