Anh - Việt

Bản dịch của từ Admittible trong tiếng Việt

admittible

Adjective

admittible (Adjective)

/ədmˈɪtəbəl/
/ədmˈɪtəbəl/
AI

Nghĩa 01

Cho phép ai đó vào nơi chốn hoặc tham gia vào một tình huống; được cho phép nhập cảnh hoặc tham gia.

allowing someone to enter a place or situation.

Ví dụ
Quy tắc của câu lạc bộ rất rõ ràng về ai được vào.The club's rules are very clear about who is admissible.
Trẻ em dưới 12 tuổi không được phép tham gia sự kiện này.Children under 12 are not admissible at this event.

Dạng tính từ của admittible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

admittible

có thể chấp nhận

more admittible

dễ tiếp nhận hơn

most admittible

dễ tiếp nhận nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh