Anh - Việt

Bản dịch của từ Adorning trong tiếng Việt

adorning

VerbAdjective

adorning (Verb)

/ˈeɪˈdɔr.nɪŋ/
/ˈeɪˈdɔr.nɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho hấp dẫn hoặc đẹp hơn; trang trí, tô điểm để nhìn bắt mắt hơn.

make more attractive or beautiful.

Ví dụ
Cô ấy đang trang trí trung tâm cộng đồng bằng những bức tranh đầy màu sắc.She is adorning the community center with colorful murals.
Năm nay họ không trang trí sự kiện bằng những đồ trang trí cầu kỳ.They are not adorning the event with fancy decorations this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của adorning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

adorn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

adorned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

adorned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

adorns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

adorning

adorning (Adjective)

/ˈeɪˈdɔr.nɪŋ/
/ˈeɪˈdɔr.nɪŋ/
AI

Nghĩa 01

mang tính trang trí, dùng để làm đẹp hoặc tô điểm, có tính chất trang hoàng, trang nhã

decorative ornamental.

Ví dụ
Những bông hoa trang trí làm sáng đẹp khu vườn cộng đồng trong lễ hội.The adorning flowers brightened the community garden during the festival.
Những đồ trang trí không gây ấn tượng với khách mời tại bữa tiệc.The adorning decorations did not impress the guests at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh