Bản dịch của từ Adrenochrome trong tiếng Việt

Adrenochrome

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adrenochrome (Noun)

ədɹˈɛnəkɹˌoʊm
ədɹˈɛnəkɹˌoʊm
01

Một hợp chất chứa lưu huỳnh được chiết xuất từ tuyến thượng thận của động vật, từng được dùng trong y học nhưng hiện nay ít được sử dụng nữa (thuật ngữ cổ/ít phổ biến).

A sulphur-containing extract of the adrenal glands of animals, used medicinally (disused).

Ví dụ
02

Một sắc tố màu đỏ được tạo ra khi adrenaline (epinephrine) bị oxy hóa.

A red pigment formed by the oxidation of adrenaline.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh