Bản dịch của từ Adverse retention trong tiếng Việt
Adverse retention
Noun [U/C]

Adverse retention(Noun)
ˈædvɝs ɹitˈɛnʃən
ˈædvɝs ɹitˈɛnʃən
01
Việc giữ lại thông tin hoặc tài nguyên gây ra hậu quả tiêu cực.
Hoarding information or resources often leads to negative consequences.
保留信息或资源可能会带来负面影响。
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc giữ lại mọi thứ theo cách gây tổn hại đến tiến bộ hoặc sức khỏe tinh thần.
Holding back something that hampers progress or well-being.
阻碍进步或损害健康的行为
Ví dụ
