Bản dịch của từ Adverse retention trong tiếng Việt
Adverse retention
Noun [U/C]

Adverse retention (Noun)
ˈædvɝs ɹitˈɛnʃən
ˈædvɝs ɹitˈɛnʃən
01
Một tình huống trong đó việc giữ lại bị coi là bất lợi hoặc có hại.
A situation in which retention is considered unfavorable or harmful.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Hành động giữ lại một cái gì đó theo cách gây hại cho sự tiến bộ hoặc phúc lợi.
The act of keeping something in a manner that is detrimental to progress or well-being.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Việc giữ lại thông tin hoặc tài nguyên dẫn đến hậu quả tiêu cực.
Retention of information or resources that leads to negative outcomes.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Adverse retention
Không có idiom phù hợp