Anh - Việt

Bản dịch của từ Advising trong tiếng Việt

advising

VerbNoun

advising (Verb)

/ædvˈaɪzɪŋ/
/ædvˈaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đưa ra lời khuyên, gợi ý hoặc đề xuất cho người khác về việc nên làm hoặc cách giải quyết một vấn đề.

Đưa ra lời khuyên, gợi ý hoặc đề xuất cho người khác về việc nên làm hoặc cách giải quyết một vấn đề.

to give advice or recommendations to someone.

Ví dụ
Cô ấy thích tư vấn cho bạn bè về chiến lược chuẩn bị IELTS.She enjoys advising her friends on IELTS preparation strategies.
Anh ấy tránh tư vấn cho người khác mà không có kiến thức chính xác về chủ đề IELTS.He avoids advising others without proper knowledge on IELTS topics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của advising (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

advise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

advised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

advised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

advises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

advising

advising (Noun)

/ædvˈaɪzɪŋ/
/ædvˈaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động đưa ra lời khuyên hoặc đề xuất cho người khác về việc nên làm như thế nào.

Hành động đưa ra lời khuyên hoặc đề xuất cho người khác về việc nên làm như thế nào.

the act of giving advice or recommendations.

Ví dụ
Cô ấy nhận được lời khuyên quý giá từ người hướng dẫn trước kỳ thi.She received valuable advising from her mentor before the exam.
Bỏ qua lời khuyên tốt có thể dẫn đến quyết định tồi trong cuộc sống.Ignoring good advising can lead to poor decisions in life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh