Anh - Việt

Bản dịch của từ Aecial trong tiếng Việt

aecial

Noun

aecial (Noun)

/ˈiʃil/
/ˈiʃil/
AI

Nghĩa 01

Một loại cấu trúc sinh sản (bộ phận tạo bào tử/quả) do một số nấm rỉ sắt (rust fungi) tạo ra trong vòng đời của chúng; thường gọi là quả hoặc bào tử aecial xuất hiện ở giai đoạn đặc thù của nấm rỉ.

a type of fruiting body produced by some rust fungi.

Ví dụ
Giai đoạn aecial của Puccinia graminis rất quan trọng cho bệnh lúa mì.The aecial stage of Puccinia graminis is critical for wheat disease.
Các cơ thể aecial của nấm không ảnh hưởng đến tương tác xã hội trong cộng đồng.The aecial bodies of fungi do not affect social interactions in communities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh