Bản dịch của từ Rust trong tiếng Việt

Rust

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rust (Noun)

ɹəst
ɹˈʌst
01

Màu nâu đỏ, giống màu gỉ sắt (màu xuất hiện trên kim loại khi bị oxy hóa).

A reddish-brown colour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một bệnh do nấm gây hại cho cây trồng, khiến lá hoặc phần khác của cây xuất hiện các mảng màu đỏ nâu hoặc gỉ sắt, làm giảm sức khỏe và năng suất của cây.

A fungal disease of plants which results in reddish or brownish patches.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một lớp vảy hoặc mảng màu đỏ nâu hoặc vàng nâu (oxit sắt) hình thành trên bề mặt sắt hoặc thép khi bị oxy hóa, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt.

A reddish- or yellowish-brown flaking coating of iron oxide that is formed on iron or steel by oxidation, especially in the presence of moisture.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Rust (Verb)

ɹəst
ɹˈʌst
01

Bị ăn mòn, có vết gỉ (màu nâu đỏ) do oxy hóa kim loại; nói về vật bằng kim loại trở nên phủ gỉ.

Be affected with rust.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ