Anh - Việt

Bản dịch của từ Fruiting trong tiếng Việt

fruiting

NounVerb

fruiting (Noun)

/fɹˈuɾɪŋ/
/fɹˈuɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình cây ra và phát triển quả; giai đoạn cây/hoa hình thành, lớn lên và chín thành quả.

Quá trình cây ra và phát triển quả; giai đoạn cây/hoa hình thành, lớn lên và chín thành quả.

the development of fruit on a plant or tree.

Ví dụ
Mùa ra hoa ở vườn táo mang lại cảm giác phong phú.The fruiting season in the orchard brings a sense of abundance.
Cây có quả ở công viên thu hút rất nhiều khách thăm mỗi năm.The fruiting trees in the park attract many visitors each year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

fruiting (Verb)

/fɹˈuɾɪŋ/
/fɹˈuɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · (dạng -ing của động từ) đang ra quả, đang trổ quả hoặc đang cho quả (cây hoặc thực vật bắt đầu xuất hiện và chín các quả).

(dạng -ing của động từ) đang ra quả, đang trổ quả hoặc đang cho quả (cây hoặc thực vật bắt đầu xuất hiện và chín các quả).

gerund or present participle: bearing fruit.

Ví dụ
Khu vườn cộng đồng đang cho quả với cà chua và ớt.The community garden is fruiting with tomatoes and peppers.
Những nỗ lực của cô ấy trong việc tổ chức sự kiện từ thiện đang được kết quả tốt.Her efforts in organizing the charity event are fruiting well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh